tầm quất

tầm quất

Mẹ tôi thường đi tầm quất để thư giãn.

Định nghĩa

Danh từ: - tầm quất một biến thể của từ "tẩm quất", chỉ hành động xoa bóp, day ấn các huyệt trên cơ thể để thư giãn, giảm đau nhức hoặc phục hồi sức khỏe. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh dân gian hoặc địa phương, ít phổ biến hơn so với "tẩm quất".

dụ sử dụng
  • (Sau một ngày làm việc mệt mỏi, ông ấy thường đi xoa bóp để thư giãn.)
  • (Ở vùng quê, nhiều người già biết nghề xoa bóp bấm huyệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi tầm quất": cụm từ chỉ hành động đến một cơ sở dịch vụ để được xoa bóp.

    • ấy rủ bạn đi tầm quất cuối tuần. ( ấy rủ bạn đi xoa bóp vào cuối tuần.)
  • "thầy tầm quất": người làm nghề xoa bóp trị liệu.

    • Thầy tầm quất này tay nghề cao. (Người làm nghề xoa bóp này tay nghề cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Tẩm quất (danh từ): từ gốc chính thức, chỉ hành động xoa bóp, day ấn huyệt.

    • Tẩm quất phương pháp trị liệu cổ truyền. (Xoa bóp bấm huyệt phương pháp trị liệu cổ truyền.)
  • Xoa bóp (danh từ/động từ): hành động day, nắn, xoa lên cơ thể để thư giãn.

    • Xoa bóp giúp giảm căng thẳng bắp. (Day nắn giúp giảm căng thẳng bắp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tẩm quất: từ chuẩn mực, thông dụng hơn.
  • Bấm huyệt: kỹ thuật ấn vào các huyệt đạo trên cơ thể.
  • Massage: từ mượn tiếng Anh, chỉ chung việc xoa bóp.
Thành ngữ liên quan
  • Tầm quất trị liệu: phương pháp chữa bệnh bằng xoa bóp kết hợp với kiến thức y học cổ truyền.
    • Tầm quất trị liệu được nhiều người cao tuổi ưa chuộng. (Phương pháp xoa bóp chữa bệnh được nhiều người cao tuổi ưa chuộng.)

Từ chứa "tầm quất"